例句Câu ví dụ
- 1
身體好了,人很帶勁;如果不好,什麼事也不想做。
shēntǐ hǎo le, rén hěn dàijìn; rúguǒ bùhǎo, shénmeshì yě bùxiǎng zuò。
Thân thể khỏe mạnh, tinh thần rất sôi nổi; nếu không khỏe, thì chẳng muốn làm gì cả
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 帶ĐÁI (帶) – đeo, mang; dải: Chiếc thắt lưng giắt đầy đồ, dưới rủ tấm khăn (巾 cân) — ĐEO lên người, MANG theo bên mình, dải đai lưng.
