- 1.cá hố (loài cá thuộc họ Trichiuridae), còn được gọi là cá đai

例句Câu ví dụ
- 1
帶魚吃乾“煎”,豆板可油“氽”。
dàiyú chī gān “ jiān ”, dòu bǎn kě yóu “ tǔn ”。
Cá tra nên ăn khô chiên, đậu hũ nên nấu dầu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 帶ĐÁI (帶) – đeo, mang; dải: Chiếc thắt lưng giắt đầy đồ, dưới rủ tấm khăn (巾 cân) — ĐEO lên người, MANG theo bên mình, dải đai lưng.