學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
常綠樹
常綠樹
giản thể:
常绿树
cháng
lǜ
shù
[ㄔㄤˊ ㄌㄩˋ ㄕㄨˋ]
THƯỜNG LỤC THỤ
1.
cây thường xanh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
非常
fēicháng
rất; thực sự
常常
chángcháng
thường xuyên
樹
shù
cây
平常
píngcháng
bình thường
綠
lǜ
màu xanh lá
經常
jīngcháng
thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường
正常
zhèngcháng
bình thường
常見
chángjiàn
thường thấy
逐字解
Từng chữ trong từ
常
thường
thường, bình thường, thường xuyên, đều đặn
綠
lục
xanh
樹
thụ
cây
記憶技巧
Mẹo nhớ
常
THƯỜNG (常) – thường: Lá cờ vải (巾 cân) treo cao (尚 thượng) trước nhà quanh năm — chuyện bình THƯỜNG, thấy hoài.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
常绿树 nghĩa là gì? · Kaori Dict