例句Câu ví dụ
- 1
他打著見我的幌子來了我家。
tā dǎ zhe jiàn wǒ de huǎngzi lái le wǒ jiā。
Ông ấy đến nhà ta dưới danh nghĩa để gặp ta
- 2
有的人總是打著表演魔術的幌子來施展魔法。
yǒude rén zǒngshì dǎ zhe biǎoyǎn móshù de huǎngzi lái shīzhǎn mófǎ。
Một số người luôn dùng cái cớ biểu diễn ảo thuật để thực hiện phép thuật.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.
