- 1.thao túng sau hậu trường
- 2.giật dây

例句Câu ví dụ
- 1
幕後操縱者是誰?
mùhòucāozòng zhě shì shéi?
Người đứng sau chuyện này là ai?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.