學華語Kaori Dict

年收入

niánshōu

ㄋㄧㄢˊ ㄕㄡ ㄖㄨˋ

NIÊN THU NHẬP

例句Câu ví dụ

  • 1

    他的年收入比他兄弟多。

    tā de niánshōurù bǐ tā xiōngdì duō。

    Thu nhập hàng năm của anh ấy nhiều hơn anh trai

  • 2

    我丈夫一年收入10萬美元。

    wǒ zhàngfu yī niánshōurù 1 0 wàn měiyuán。

    Người chồng của tôi năm nay thu nhập 100.000 đô la

  • 3

    百分之二十六的美籍猶太裔人群難以支付生活費用;其中包括百分之五十五的年收入低於五萬美元的人群。

    bǎifēnzhī èrshí liù de Měijí Yóutài yì rénqún nányǐ zhīfù shēnghuófèi yòng; qízhōng bāokuò bǎifēnzhī wǔshí wǔ de niánshōurù dīyú wǔ wàn měiyuán de rénqún。

    26% dân số người Do Thái Mỹ gặp khó khăn trong việc chi trả chi phí sinh hoạt; trong đó có 55% người có thu nhập hàng năm dưới 50.000 đô la.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.
  • THU (收) – thu về: Tay cầm gậy (攵) gạt hai sợi dây quấn (丩) kéo lúa về kho — mùa gặt THU hoạch.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

年收入 nghĩa là gì? · Kaori Dict