例句Câu ví dụ
- 1
他無庸置疑是個偉大的藝術家。
tā wúyōng zhìyí shì gě wěidà de yìshùjiā。
Không nghi ngờ gì nữa, ông ấy là một nghệ sĩ vĩ đại
- 2
夫賣庸而播耕者,主人費家而美食。
fū mài yōng ér bō gēng zhě, zhǔrén fèi jiā ér měishí。
Người chủ bán đất và thuê người cày, chủ nhân tốn kém và ăn uống tinh túy
