- 1.Khu tự trị Dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区 ở nam trung quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂, thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁
- 2.cho đến năm 1959, tỉnh Quảng Tây

例句Câu ví dụ
- 1
廣東與廣西之間隔著什麼?
Guǎngdōng yǔ Guǎngxī zhījiān gé zhe shénme?
Giữa Quảng Đông và Quảng Tây cách nhau bằng gì
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 西TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.