
例句Câu ví dụ
- 1
他們永不言棄。
tāmen yǒngbù yán qì。
Họ không bao giờ bỏ cuộc
- 2
生活中的朋友棄我們不顧之時,書隨時給我們送來友誼、同情和鼓勵。
shēnghuó zhòngdì péngyou qì wǒmen bùgù zhī shí, shū suíshí gěi wǒmen sòng lái yǒuyì、 tóngqíng hé gǔlì。
Khi những người bạn trong cuộc sống bỏ rơi chúng ta, sách luôn sẵn sàng mang đến tình bạn, sự đồng cảm và động viên.