例句Câu ví dụ
- 1
不要弄醒睡覺的貓。
bùyào nòngxǐng shuìjiào de māo。
Đừng đánh thức con mèo đang ngủ
- 2
小心不要弄醒了正在睡覺的嬰兒。
xiǎoxīn bùyào nòngxǐng le zhèngzài shuìjiào de yīngér。
Cẩn thận đừng đánh thức trẻ sơ sinh đang ngủ
- 3
你進來的時候最好不要把我弄醒。
nǐ jìnlái de shíhou zuìhǎo bùyào bǎ wǒ nòngxǐng。
Khi bạn vào, tốt nhất là đừng đánh thức tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 弄LỘNG (弄) – nghịch: Hai tay (廾) nâng viên ngọc (玉) tung hứng — NGHỊCH ngợm, đùa giỡn, LỘNG hành quá trớn.
