例句Câu ví dụ
- 1
Tatoeba:是一個引述都去死的地方。
T a t o e b a : shì yīge yǐnshù dōu qùsǐ de dìfāng。
Tatoeba: Nơi các trích dẫn đi chết
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 引DẪN (引) – kéo/dẫn: Cây cung (弓) căng sợi dây thẳng (丨) — kéo dây DẪN tên bay, dẫn đường, hấp DẪN hút người theo.
