例句Câu ví dụ
- 1
游泳使腿部強健。
yóuyǒng shǐ tuǐbù qiángjiàn。
Bơi lội giúp đôi chân khỏe hơn
- 2
牛奶使我們身體強健。
niúnǎi shǐ wǒmen shēntǐ qiángjiàn。
Sữa giúp cơ thể chúng ta khỏe mạnh
- 3
老人保持強健很重要。
lǎorén bǎochí qiángjiàn hěn zhòngyào。
Việc người già giữ sức khỏe là quan trọng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 健KIỆN (健) – khỏe: Người (亻 nhân) ngày ngày xây dựng (建 kiến) cơ bắp — thân thể KHỎE mạnh, tráng KIỆN.
