- 1.ghi nhận công lao
- 2.đưa ra công trạng
- 3.sự quy công

例句Câu ví dụ
- 1
我的成功要歸功於他。
wǒ de chénggōng yào guīgōng yú tā。
Thành công của tôi phải cảm ơn anh.
- 2
他把他的成功歸功於好運。
tā bǎ tā de chénggōng guīgōng yú hǎoyùn。
Anh ấy quy công thành của mình về may mắn
- 3
他將他的成功歸功於好運。
tā jiāng tā de chénggōng guīgōng yú hǎoyùn。
Anh ấy quy công thành của mình về may mắn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 功CÔNG (功) – công lao: Cây thước thợ (工 công) cộng thêm sức mạnh (力 lực) — đổ sức vào việc ắt thành CÔNG, lập CÔNG lớn.