學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
彩禮
彩禮
giản thể:
彩礼
cǎi
lǐ
[ㄘㄞˇ ㄌㄧˇ]
THÁI LỄ
1.
quà cưới
2.
giá cô dâu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
禮物
lǐwù
quà; món quà
精彩
jīngcǎi
tuyệt vời
彩色
cǎisè
màu
禮拜
lǐbài
dự buổi lễ tôn giáo
色彩
sècǎi
màu sắc; tô màu; sự tô màu
婚禮
hūnlǐ
lễ cưới
禮貌
lǐmào
lịch sự; lễ phép; tác phong
典禮
diǎnlǐ
lễ; lễ kỷ niệm
逐字解
Từng chữ trong từ
彩
thái
màu sắc
禮
lễ
thuần phong mỹ tục
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
財力
cáilì
nguồn lực tài chính
財利
cáilì
của cải và lợi nhuận
財禮
cáilǐ
quà đính hôn
記憶技巧
Mẹo nhớ
禮
LỄ (禮) – lễ nghĩa: Bày mâm cỗ đầy (豊) trước bàn thờ thần (礻) — cúng bái đúng phép tắc, giữ LỄ nghi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
彩礼 nghĩa là gì? · Kaori Dict