學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
徵召
徵召
giản thể:
征召
zhēng
zhào
[ㄓㄥ ㄓㄠˋ]
CHINH TRIỆU
TOCFL 7
1.
nhập ngũ
2.
tuyển quân
3.
trưng dụng
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
bổ nhiệm vào vị trí chính thức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
特徵
tèzhēng
đặc điểm
徵求
zhēngqiú
thu thập
召開
zhàokāi
triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp)
征服
zhēngfú
chinh phục
象徵
xiàngzhēng
biểu tượng
號召
hàozhào
kêu gọi
召集
zhàojí
triệu tập; kêu gọi
徵收
zhēngshōu
thu (thuế)
逐字解
Từng chữ trong từ
徵
chuỷ, trưng, chứng
mời gọi, tuyển dụng
召
triệu, chiêu, thiệu, chịu
lệnh hoàng đế
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
徵兆
zhēngzhào
điềm báo
正著
zhèngzháo
đối đầu
證照
zhèngzhào
giấy phép
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
征召 nghĩa là gì? · Kaori Dict