待命
dàimìng
[ㄉㄞˋ ㄇㄧㄥˋ]
ĐÃI MỆNH
TOCFL 7
- 1.trong trạng thái chờ lệnh
- 2.sẵn sàng chờ đợi

例句Câu ví dụ
- 1
國際救難隊伍隨時待命準備前往日本。
guójì jiùnàn duìwǔ suíshídàimìng zhǔnbèi qiánwǎng Rìběn。
Các đội cứu hộ quốc gia luôn sẵn sàng để bay đến Nhật Bản.
[ㄉㄞˋ ㄇㄧㄥˋ]
ĐÃI MỆNH

國際救難隊伍隨時待命準備前往日本。
guójì jiùnàn duìwǔ suíshídàimìng zhǔnbèi qiánwǎng Rìběn。
Các đội cứu hộ quốc gia luôn sẵn sàng để bay đến Nhật Bản.