例句Câu ví dụ
- 1
我試圖不把她的缺席放在心上,但只是徒然。
wǒ shìtú bù bǎ tā de quēxí fàngzàixīnshàng, dàn zhǐshì túrán。
Tôi cố gắng không để sự vắng mặt của cô ấy ảnh hưởng đến mình, nhưng chỉ là vô ích
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 然NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.
