例句Câu ví dụ
- 1
斑尾塍鷸從阿拉斯加遷徙至紐西蘭。
bānwěichéngyù cóng Ālāsījiā qiānxǐ zhì Niǔxīlán。
Chim sẻ đuôi vạch di cư từ Alaska đến New Zealand
- 2
每個人在各國境內均享有遷徙自由與居住自由的權利。
měigerén zài gèguó jìngnèi jūn xiǎngyǒu qiānxǐ zìyóu yǔ jūzhù zìyóu de quánlì。
Mỗi người trong lãnh thổ mỗi quốc gia đều có quyền tự do di chuyển và ở lại.
