學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
復興黨
復興黨
giản thể:
复兴党
Fù
xīng
dǎng
[ㄈㄨˋ ㄒㄧㄥ ㄉㄤˇ]
PHỤC HƯNG ĐẢNG
1.
Đảng Baath
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
高興
gāoxìng
vui
複習
fùxí
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
重複
chóngfù
lặp lại
複雜
fùzá
phức tạp; rắc rối
興趣
xìngqù
hứng thú (mong muốn biết về gì đó)
興奮
xīngfèn
phấn khích
反覆
fǎnfù
lặp đi lặp lại
複製
fùzhì
nhân bản
逐字解
Từng chữ trong từ
復
phục
trở lại
興
hứng, hưng
thịnh vượng, phát đạt, phát triển
黨
đảng
đảng phái, nhóm, phe
記憶技巧
Mẹo nhớ
興
HƯNG (興) – hưng thịnh/hứng: Bao nhiêu bàn tay cùng nâng cái cối (臼) lên, tám (八) hướng reo hò — làm ăn HƯNG thịnh, hào HỨNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
復興黨 nghĩa là gì? · Kaori Dict