- 1.Drenthe (tên)
- 2.Drenthe (tỉnh ở Hà Lan)

例句Câu ví dụ
- 1
德倫特方言是低地撒克遜地區的一個方言群。
Délúntè fāngyán shì dīdì Sākèxùn dìqū de yīge fāngyán qún。
Đрен特 phương ngôn là một nhóm phương ngôn thuộc vùng ngôn ngữ thấp Saxon.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 德ĐỨC (德) – đạo đức: Bước đi (彳) mà mười (十) con mắt (罒) nhìn xuống một (一) trái tim (心) ngay thẳng — sống có ĐỨC.
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.