例句Câu ví dụ
- 1
姨媽沒來就是懷上了
yímā méi lái jiùshì Huái shàng le
Chị em không đến là mang thai rồi.
- 2
孩子在母親的懷中熟睡。
háizi zài mǔqīn de Huái zhōng shúshuì。
Trẻ con đang ngủ ngon trong vòng tay mẹ
- 3
能夠擁在你的懷中,是多麼幸福!
nénggòu yōng zài nǐ de Huái zhōng, shì duōme xìngfú!
Sở dĩ có thể ôm trong vòng tay anh là bao nhiêu hạnh phúc!
