學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
急驟
急驟
giản thể:
急骤
jí
zhòu
[ㄐㄧˊ ㄓㄡˋ]
CẤP SẬU
1.
nhanh chóng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
急
jí
khẩn cấp
緊急
jǐnjí
khẩn cấp
急忙
jímáng
một cách vội vàng
著急
zháojí
lo lắng; cảm thấy lo âu
急救
jíjiù
cấp cứu
急診
jízhěn
cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp
步驟
bùzhòu
quy trình
危急
wēijí
tình huống nguy cấp
逐字解
Từng chữ trong từ
急
cấp
nhanh, nhanh chóng
驟
sậu
thủ tục
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
冀州
Jìzhōu
Jizhou, thành phố cấp huyện ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
吉州
Jízhōu
quận Kí Châu của thành phố Ji'an 吉安市, Giang Tây
極軸
jízhóu
trục cực (trục x trong toạ độ cực)
機軸
jīzhóu
trục máy
濟州
Jìzhōu
tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới
極晝
jízhòu
ngày cực kỳ
記憶技巧
Mẹo nhớ
急
CẤP (急) – gấp: Bàn tay chộp nắm cỏ (刍) đè lên trái tim (心) — tim bị bóp nghẹt, GẤP quá, khẩn CẤP!
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
急驟 nghĩa là gì? · Kaori Dict