怫然
fúrán
[ㄈㄨˊ ㄖㄢˊ]
PHẬT NHIÊN
- 1.tức giận
- 2.phẫn nộ
- 3.tiếng Đài Loan đọc là [fei4 ran2]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 然NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.