- 1.chứng ám ảnh

例句Câu ví dụ
- 1
你有深海恐懼症嗎?
nǐ yǒu shēnhǎi kǒngjùzhèng ma?
Ngươi có sợ biển sâu không
- 2
伊斯蘭恐懼症是什麼?
Yīsīlán kǒngjùzhèng shì shénme ?
Khủng hoảng sợ hãi về Hồi giáo là gì?
- 3
瑪麗患有男性恐懼症。
Mǎlì huànyǒu nánxìng kǒngjùzhèng。
Mary bị sợ nam giới.

你有深海恐懼症嗎?
nǐ yǒu shēnhǎi kǒngjùzhèng ma?
Ngươi có sợ biển sâu không
伊斯蘭恐懼症是什麼?
Yīsīlán kǒngjùzhèng shì shénme ?
Khủng hoảng sợ hãi về Hồi giáo là gì?
瑪麗患有男性恐懼症。
Mǎlì huànyǒu nánxìng kǒngjùzhèng。
Mary bị sợ nam giới.