學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
恭維
恭維
giản thể:
恭维
gōng
wei
[ㄍㄨㄥ ㄨㄟ˙]
CUNG DUY
HSK 7-9
TOCFL 6
V
1.
khen ngợi
2.
nói tốt về
3.
tán dương
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
khen
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
維持
wéichí
giữ; duy trì; bảo tồn
維護
wéihù
bảo vệ
維修
wéixiū
bảo trì (thiết bị)
思維
sīwéi
tư duy
恭喜
gōngxǐ
chúc mừng
二維碼
èrwéimǎ
mã vạch 2D; mã ma trận
纖維
xiānwéi
chất xơ
維生素
wéishēngsù
vitamin
逐字解
Từng chữ trong từ
恭
cung
trang trọng, lịch sự, kính trọng
維
duy
duy trì, bảo tồn, bảo vệ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
宮位
gōngwèi
cung (chiêm tinh)
工位
gōngwèi
vị trí làm việc
工委
gōngwěi
ủy ban công tác
恭惟
gōngwei
biến thể của 恭維|恭维[gong1 wei5]
拱衛
gǒngwèi
bao quanh và bảo vệ
公衛
gōngwèi
y tế công (từ viết tắt của 公共衛生|公共卫生[gong1 gong4 wei4 sheng1])
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
恭维 nghĩa là gì? · Kaori Dict