學華語Kaori Dict

ㄨˋ

NGỘ

  1. 1.lĩnh hội
  2. 2.hiểu ra
  3. 3.nhận thức

例句Câu ví dụ

  • 1

    為了實現夢想,我已經有了一定程度的犠牲、努力、勞苦這樣的覺悟。

    wèile shíxiàn mèngxiǎng, wǒ yǐjīng yǒule yīdìng chéngdù de xī shēng、 nǔlì、 láokǔ zhèyàng de juéwù。

    Để thực hiện ước mơ, tôi đã có sự hy sinh, nỗ lực, gian khổ nhất định

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

悟 nghĩa là gì? · Kaori Dict