- 1.kinh ngạc
- 2.ngạc nhiên
- 3.làm ngạc nhiên
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.ngỡ ngàng
- 5.kinh sợ

例句Câu ví dụ
- 1
外國人使我驚訝。
wàiguórén shǐ wǒ jīngyà。
Người nước ngoài khiến tôi ngạc nhiên
- 2
他一點都不驚訝。
tā yīdiǎn dōu bù jīngyà。
Anh ấy không hề ngạc nhiên
- 3
他看見他很驚訝。
tā kànjiàn tā hěn jīngyà。
Anh ấy ngạc nhiên khi thấy anh ấy