- 1.quen với
- 2.đã từng
- 3.chìu chuộng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.làm hư (một đứa trẻ)

例句Câu ví dụ
- 1
我走不慣遠路。
wǒ zǒu bù guàn yuǎn lù。
Tôi không quen đi đường xa
- 2
孩子不能太慣了。
háizi bùnéng tài guàn le。
Trẻ không nên được chiều chuộng quá mức

我走不慣遠路。
wǒ zǒu bù guàn yuǎn lù。
Tôi không quen đi đường xa
孩子不能太慣了。
háizi bùnéng tài guàn le。
Trẻ không nên được chiều chuộng quá mức