學華語Kaori Dict

愛因斯坦

giản thể: 爱因斯坦

Àiyīntǎn

ㄞˋ ㄧㄣ ㄙ ㄊㄢˇ

ÁI NHÂN TƯ THẢN

  1. 1.Albert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết sinh ra ở Đức

例句Câu ví dụ

  • 1

    一些德國偉人,包括歌德,貝多芬,莫扎特和愛因斯坦,都是左撇子。

    yīxiē Déguó wěirén, bāokuò Gēdé, Bèiduōfēn, Mòzhātè hé Àiyīnsītǎn, dōu shì zuǒpiězi。

    Một số nhà vĩ đại của Đức, bao gồm Goethe, Beethoven, Mozart và Einstein, đều thuận tay trái

  • 2

    愛因斯坦預測太陽的引力會彎曲光線。

    Àiyīnsītǎn yùcè tàiyang de yǐnlì huì wānqū guāngxiàn。

    Einstein đã dự đoán lực hấp dẫn của mặt trời sẽ làm cong ánh sáng

  • 3

    我完全看不懂愛因斯坦的相對性理論。

    wǒ wánquán kànbudǒng Àiyīnsītǎn de xiāngduì xìng lǐlùn。

    Tôi hoàn toàn không hiểu thuyết tương đối của Einstein

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHÂN (因) – nguyên nhân: Người nằm dang tay (大 đại) gọn trong chiếc chiếu vuông (囗 vi) — nằm đâu do đó có cớ: nguyên NHÂN.
  • ÁI (愛) – yêu: Bàn tay (爫 trảo) nâng niu trái tim (心 tâm) gói trong khăn (冖 mịch), chân bước chậm (夂) chẳng nỡ rời — YÊU là trao tim và nấn ná ở lại, ÂN ÁI.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

愛因斯坦 nghĩa là gì? · Kaori Dict