- 1.nóng lên chậm
- 2.(bóng) (về người) dè dặt; hướng nội; chậm phát triển mối quan hệ; (về sản phẩm, v.v.) mất thời gian để trở nên phổ biến; (thể thao) chậm đạt phong độ cao nhất

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 慢MẠN (慢) – chậm: Trái tim (忄) kéo dài lê thê (曼) — nhịp tim rề rà, CHẬM rãi, chậm như con rùa MẠN tính.
- 熱NHIỆT (熱) – nóng: Người trồng cây (埶) hun gốc trên bếp lửa (灬 hỏa) — hơi NÓNG hầm hập, NHIỆT tình bốc cháy.