學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
憶
憶
giản thể:
忆
yì
[ㄧˋ]
ỨC
1.
hồi tưởng
2.
nhớ
3.
ký ức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
記憶
jìyì
nhớ
回憶
huíyì
hồi tưởng
回憶錄
huíyìlù
hồi ký
記憶猶新
jìyìyóuxīn
vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)
記憶體
jìyìtǐ
(Đài Loan) bộ nhớ (máy tính)
追憶
zhuīyì
nhớ lại
失憶
shīyì
mất trí nhớ
憶述
yìshù
nói (hoặc viết) về hồi ức sự kiện trong quá khứ
逐字解
Từng chữ trong từ
憶
ức
nhớ lại, suy ngẫm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
一
yī
một
已
yǐ
đã
以
yǐ
sử dụng
億
yì
100 triệu
乙
yǐ
đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
移
yí
di chuyển
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
憶 nghĩa là gì? · Kaori Dict