例句Câu ví dụ
- 1
湯姆沒有無懈可擊的不在場證明。
Tāngmǔ méiyǒu wúxièkějī de bùzài chǎng zhèngmíng。
Tôm không có bằng chứng chứng minh ông ấy không ở hiện trường
- 2
品牌聲譽如日中天之際,企業更應居安思危,切勿鬆懈。
pǐnpái shēngyù rúrìzhōngtiān zhījì, qǐyè gèng yìng jūānsīwēi, qièwù sōngxiè。
Khi danh tiếng thương hiệu đạt đến đỉnh cao, doanh nghiệp càng nên suy nghĩ về nguy cơ, đừng lơ là.
- 3
她的國語流利得近乎無懈可擊。
tā de Guóyǔ liúlì de jìnhu wúxièkějī。
