不懈
bùxiè
[ㄅㄨˋ ㄒㄧㄝˋ]
BẤT GIẢI
HSK 7-9Adj
- 1.không mệt mỏi
- 2.không ngừng nghỉ
- 3.không biết mệt

例句Câu ví dụ
- 1
他可以當上社長是他努力不懈並勤奮的成果。
tā kěyǐ dāngshang shèzhǎng shì tā nǔlì bùxiè bìng qínfèn de chéngguǒ。
Anh ấy có thể trở thành tổng giám đốc là kết quả của sự nỗ lực không ngừng và chăm chỉ của anh ấy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.