學華語Kaori Dict

不屑

xiè

ㄅㄨˋ ㄒㄧㄝˋ

BẤT TIẾT

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.coi thường làm gì
  2. 2.cho rằng việc gì không đáng làm
  3. 3.cảm thấy điều đó hạ thấp phẩm giá

例句Câu ví dụ

  • 1

    伊戈爾非常不屑一顧。

    Yīgēěr fēicháng bùxièyīgù。

    Igor tỏ ra cực kỳ coi thường

  • 2

    他對我的提議不屑一顧。

    tā duì wǒ de tíyì bùxièyīgù。

    Anh ấy hoàn toàn coi nhẹ đề nghị của tôi

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不屑 nghĩa là gì? · Kaori Dict