例句Câu ví dụ
- 1
去年官員的數量成倍增加了。
qùnián guānyuán de shùliàng chéngbèi zēngjiā le。
Số lượng quan chức tăng gấp đôi vào năm ngoái
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 成THÀNH (成) – thành công: Cây giáo (戈 qua) đóng chiếc đinh (丁) cuối cùng — việc lớn hoàn tất, THÀNH công rồi!
