例句Câu ví dụ
- 1
我國物產豐富。
wǒguó wùchǎn fēngfù。
Quốc gia chúng tôi giàu tài nguyên
- 2
這臺機器是由我國制造出來的。
zhè tái jīqì shì yóu wǒguó zhìzào chūlái de。
Cái máy này do nước ta chế tạo ra.
- 3
我國全面建成小康社會取得偉大歷史性成就。
wǒguó quánmiàn jiànchéng xiǎokāngshèhuì qǔdé wěidà lìshǐxìng chéngjiù。
Nước ta đã đạt được những thành tựu lịch sử to lớn trong việc xây dựng toàn diện xã hội khá giả
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 我NGÃ (我) – tôi: Bàn tay (扌 thủ) nắm chặt cây giáo (戈 qua) — TÔI tự cầm vũ khí bảo vệ chính mình.
