例句Câu ví dụ
- 1
將軍制定了戰略和戰術。
jiāng jūn zhì dìng le zhàn lüè hé zhàn shù
Tướng quân đã lập kế hoạch chiến lược và chiến thuật
- 2
由於兩個競爭對手的一項新協議,我們需要重新調整戰略。
yóuyú liǎng gě jìngzhēngduìshǒu de yī xiàng xīn xiéyì, wǒmen xūyào chóngxīn tiáozhěng zhànlüè。
Do một thỏa thuận mới giữa hai đối thủ cạnh tranh, chúng tôi cần phải điều chỉnh lại chiến lược.
