- 1.run sợ
- 2.hài hùng và lo lắng

例句Câu ví dụ
- 1
她過去參加派對,總是戰戰兢兢笨手笨腳的。
tā guòqù cānjiā pàiduì, zǒngshì zhànzhànjīngjīng bènshǒubènjiǎo de。
Cô ấy từng tham gia tiệc tùng, luôn run rẩy và bối rối.

她過去參加派對,總是戰戰兢兢笨手笨腳的。
tā guòqù cānjiā pàiduì, zǒngshì zhànzhànjīngjīng bènshǒubènjiǎo de。
Cô ấy từng tham gia tiệc tùng, luôn run rẩy và bối rối.