例句Câu ví dụ
- 1
他戰死了。
tā zhànsǐ le。
Anh ấy hy sinh trong chiến tranh
- 2
他們都戰死了。
tāmen dōu zhànsǐ le。
Họ đều hy sinh trong trận chiến
- 3
湯姆的兩個兒子都戰死了。
Tāngmǔ de liǎng gèr zǐ dōu zhànsǐ le。
Hai con trai của Tom đều đã hy sinh trong chiến tranh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 死TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.
