- 1.hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử
- 2.lịch sử dưới dạng chuyện đùa
- 3.kéo giãn lịch sử cho câu chuyện đùa
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.câu chuyện vui với diễn giải gượng ép về lịch sử
- 5.so sánh vô lý để đùa

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 說THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.