學華語Kaori Dict

戴維斯

giản thể: 戴维斯

Dàiwéi

ㄉㄞˋ ㄨㄟˊ ㄙ

ĐỘI DUY TƯ

  1. 1.Davis hoặc Davies (tên gọi)

例句Câu ví dụ

  • 1

    他說戴維斯必鬚被抓住。

    tā shuō Dàiwéisī bìxū bèi zhuāzhù。

    Anh ấy nói Davis phải bị bắt

  • 2

    他在回家路上遇到了小薩米·戴維斯先生。

    tā zài huíjiā lùshang yùdào le xiǎo Sà mǐ · Dàiwéisī xiānsheng。

    Anh ấy đã gặp ông Sammy Davis, Jr. trên đường về nhà.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

戴维斯 nghĩa là gì? · Kaori Dict