- 1.Davis hoặc Davies (tên gọi)

例句Câu ví dụ
- 1
他說戴維斯必鬚被抓住。
tā shuō Dàiwéisī bìxū bèi zhuāzhù。
Anh ấy nói Davis phải bị bắt
- 2
他在回家路上遇到了小薩米·戴維斯先生。
tā zài huíjiā lùshang yùdào le xiǎo Sà mǐ · Dàiwéisī xiānsheng。
Anh ấy đã gặp ông Sammy Davis, Jr. trên đường về nhà.