- 1.trong tay
- 2.có sẵn
- 3.tình hình tài chính

例句Câu ví dụ
- 1
你現在手頭兒有錢嗎?先借我點兒。
nǐ xiànzài shǒutóu rén yǒuqián ma? xiān jiè wǒ diǎnr。
Bây giờ anh có tiền mặt không? Hãy cho tôi một ít
- 2
有時我吸煙只是因為要給我手頭點事做。
yǒushí wǒ xīyān zhǐshì yīnwèi yào gěi wǒ shǒutóu diǎn shì zuò。
Đôi khi tôi hút thuốc chỉ vì muốn cho tay mình có việc làm
- 3
我們沒有足夠的時間來完成手頭的工作。
wǒmen méiyǒu zúgòu de shíjiān lái wánchéng shǒutóu de gōngzuò。
Chúng ta không có đủ thời gian để hoàn thành công việc đang làm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.
- 頭ĐẦU (頭) – đầu: Cái mâm đậu (豆) đội trên trang đầu (頁) người — cái ĐẦU đội mâm, dẫn ĐẦU đoàn rước.