- 1.lao vào
- 2.xông vào
- 3.dốc sức
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.đập cánh
- 5.vỗ phành phạch
- 6.chấm
- 7.nhẹ nhàng vỗ
- 8.cuối xuống

例句Câu ví dụ
- 1
他撲到床上。
tā pū dào chuáng shàng
Anh ấy ngã xuống giường
- 2
我餓得跟餓虎撲羊似的。
wǒ è de gēn è hǔ pū yáng shìde。
Tôi đói đến mức như một con hổ đói
- 3
法國隊守門員撲到地上截住了羅納爾多的射門。
Fǎguó duì shǒuményuán pū dào dìshang jié zhù le Luónàěrduō de shèmén。
Người gác bóng của đội Pháp đã lao xuống đất để cản phá cú sút của Ronaldo.