- 1.bài poker (từ mượn)
- 2.bài tú lơ khơ

例句Câu ví dụ
- 1
讓我們玩撲克.
ràng wǒmen wán pūkè .
Hãy chơi bài tây cùng nhau.
- 2
誰想來玩撲克。
shéi xiǎnglái wán pūkè。
Ai muốn chơi bài tây?
- 3
我喜歡玩撲克。
wǒ xǐhuan wán pūkè。
Tôi thích chơi bài tây

讓我們玩撲克.
ràng wǒmen wán pūkè .
Hãy chơi bài tây cùng nhau.
誰想來玩撲克。
shéi xiǎnglái wán pūkè。
Ai muốn chơi bài tây?
我喜歡玩撲克。
wǒ xǐhuan wán pūkè。
Tôi thích chơi bài tây