例句Câu ví dụ
- 1
墨水瓶放在桌子邊上的話很容易被打翻。
mòshuǐ píng fàng zài zhuōzi biān shàng dehuà hěn róngyì bèi dǎfān。
Nếu lọ mực được đặt ở cạnh bàn thì rất dễ bị đổ.
- 2
我突然跳起來的時候把花瓶桌子上的打翻了。
wǒ tūrán tiào qǐlai de shíhou bǎ huāpíng zhuōzi shàng de dǎfān le。
Tôi đã làm đổ cái bình gốm trên bàn làm việc khi tôi bỗng nhiên nhảy lên
- 3
為打翻的牛奶而哭泣是沒用的。
wèi dǎfān de niúnǎi ér kūqì shì méiyòng de。
Khóc vì sữa tràn ra là vô ích
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 打ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
