學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
打頓兒
打頓兒
giản thể:
打顿儿
dǎ
dùn
r
[ㄉㄚˇ ㄉㄨㄣˋ ㄖ˙]
ĐẢ ĐỐN NHÂN
1.
biến thể er hoá của 打頓|打顿[da3 dun4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
打
dǎ
đánh
兒子
érzi
con trai
女兒
nǚér
con gái
打算
dǎsuàn
dự định
打工
dǎgōng
làm công việc tạm thời hoặc không chính thức
頓
dùn
dừng
打聽
dǎting
hỏi thăm
哪兒
nǎr
ở đâu?
逐字解
Từng chữ trong từ
打
đả, tá
đập
頓
đốn
dừng lại, dừng
兒
nhi
con trai, con cái, bản thân mình
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
打盹兒
dǎdǔnr
biến thể er hoá của 打盹[da3 dun3]
打躉兒
dǎdǔnr
mua sỉ
記憶技巧
Mẹo nhớ
打
ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
打頓兒 nghĩa là gì? · Kaori Dict