- 1.mở rộng (một tòa nhà, đường băng sân bay, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
這所房子不時進行擴建。
zhè suǒ fángzi bùshí jìnxíng kuòjiàn。
Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.
- 2
西面大樓的擴建在研究中。
xīmiàn dàlóu de kuòjiàn zài yánjiū zhōng。
Việc mở rộng phần phía tây của tòa nhà đang được nghiên cứu.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 建KIẾN (建) – xây dựng: Cầm cây bút (聿) vạch nền, sải bước dài (廴) đo đất — vẽ đồ án rồi XÂY, KIẾN thiết công trình.