- 1.lan truyền; tăng nhanh; khuếch tán

例句Câu ví dụ
- 1
毒擴散到全身。
dú kuòsàn dào quánshēn。
Độc tố lan rộng toàn thân
- 2
森林小火很容易就會擴散並迅速成為一場大火災。
sēnlín xiǎo huǒ hěn róngyì jiù huì kuòsàn bìng xùnsù chéngwéi yī chǎng dàhuǒ zāi。
Cháy nhỏ trong rừng rất dễ lan rộng và nhanh chóng trở thành một vụ cháy lớn