扮
bàn
[ㄅㄢˋ]
BAN
HSK 7-9V
- 1.cải trang
- 2.hóa trang
- 3.đóng (một vai)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.tỏ ra (một biểu cảm)

例句Câu ví dụ
- 1
他喜歡男扮女裝。
tā xǐhuan nánbànnǚzhuāng。
Anh ấy thích mặc trang phục của người phụ nữ.
- 2
我們來玩扮海盜吧。
wǒmen lái wán bàn hǎidào ba。
Chúng ta cùng chơi đóng vai cướp biển đi
- 3
弟弟在臺上扮鬼扮馬,逗得大家大笑。
dìdi zàiTái shàng bàn guǐ bàn mǎ, dòu de dàjiā dàxiào。
Em trai đang đóng vai quỷ quái trên sân khấu, khiến mọi người cười nghiêng ngả.