批文
pīwén
[ㄆㄧ ㄨㄣˊ]
PHÊ VĂN
- 1.phê duyệt bằng văn bản đối với một đơn từ
- 2.chấp thuận chính thức bằng văn bản

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.